indented
indent /'indent/
- danh từ
- vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ
- chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)
- chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)
- ngoại động từ
- làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ
- in lõm xuống, rập (đầu...)
- (ngành in) sắp chữ thụt vào
- danh từ
- giao kèo (giữa chủ và thợ)
- đơn đặt hàng (của người nước ngoài)
- ngoại động từ
- làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)
- chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)
- nội động từ
- ra lệnh sung công
- to indent upon someone for something: ra lệnh sung công của ai cái gì
| được khía răng |
| răng, răng cưa |
| | có khía |
|
| | có vết lõm |
|
| | thanh thép có gờ |
|
| | dầm có khía |
|
| | cái đục có răng |
|
| | indented reinforcement rods |
| cốt có gờ |
|
| | dây thép có gờ |
|
| | dây thép có khía |
|
| người nhận ủy thác mua hàng |
Xem thêm: embattled, battlemented, castled, castellated, crenelated, crenellated, crenelate, crenellate, depressed, indentation, indention, indenture, dent, indenture