
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: The basic facilities of a country or region, such as roads, bridges, water delivery, and sewage treatment. |
| Giải thích VN: Cơ sở vật chất cơ bản của một quốc gia hay một vùng, ví dụ như đường xá, cầu, hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Giải thích EN: Broadly, the underlying structure of any system. |
| Giải thích VN: Cấu trúc đỡ cho một hệ thống. |
|
o hạ tầng, kỹ thuật, nền móng
Xem thêm: substructure, base
n.
the industrial base of Japan