insertion

insertion /in'sə:ʃn/
  • danh từ
    • sự lồng vào, sự gài vào
    • sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)
    • viền ren
    • (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)

 sự chèn
  • idle insertion: sự chèn dấu cách
  • mass sequential insertion: sự chèn tuần tự khối
  • register insertion: sự chèn vào thanh ghi
  •  sự điền vào
     sự dính
     sự đưa vào
  • register insertion: sự đưa vào thanh ghi
  •  sự gài
     sự lồng
    Lĩnh vực: xây dựng
     ráp thêm vào
     thành phần lắp vào
     vật xen vào
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sự gài vào
     sự lắp vào

    cable insertion piece
     miếng đệm cáp
    carrier insertion oscillator
     bộ dao động chèn sóng mang
    compass insertion leg
     chân nối compa
    component insertion tape
     băng lắp đặt linh kiện
    data insertion
     chèn thêm dữ liệu
    insertion (vs)
     sự chèn
    insertion (vs)
     sự đưa vào
    insertion block
     blốc lắp vào
    insertion block
     khối lắp
    insertion character
     ký tự chèn
    insertion characters
     các ký tự chèn
    insertion component
     sự lắp (vào)
    insertion component
     thành phần lắp vào
    insertion component for blocking
     bộ phận ghép vào để hợp khối
    insertion gain
     độ khuếch đại do chèn
    insertion loss
     nhược suất phụ
    insertion loss
     suy giảm trung gian
    insertion loss
     tổn hao do chèn
    insertion loss
     tổn hao do nối ngoài
    insertion loss
     tổn hao do xen
    insertion loss
     tổn thất do chèn
    insertion meter
     đồng hồ đo gài trong
    insertion moulding
     gờ gắn vào
    insertion of special signals
     sự xen vào của các tín hiệu
    insertion piece
     chi tiết chèn
    insertion piece
     chi tiết đệm
    insertion point
     điểm chèn

     bài quảng cáo
     cài vào
     chèn vào
     đăng quảng cáo
  • insertion charges: phí đăng quảng cáo
  • insertion order: phiếu yêu cầu đăng quảng cáo
  • insertion order: quy định đăng quảng cáo
  •  đăng vào (báo...)
     lồng vào
     phần phụ đính
     tờ phụ đính

    insertion rate
     mức phí (đăng) quảng cáo

    o   sự lắp vào, sự gài vào, sự điền vào


    Xem thêm: interpolation, introduction, intromission



    insertion

    Từ điển WordNet

      n.

    • a message (spoken or written) that is introduced or inserted; interpolation

      with the help of his friend's interpolations his story was eventually told

      with many insertions in the margins

    • the act of putting one thing into another; introduction, intromission

    English Synonym and Antonym Dictionary

    insertions
    syn.: interpolation introduction intromission