inside
inside /'in'said/
- danh từ
- mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong
- phần giữa
- the inside of a week: phần giữa tuần
- tính từ & phó từ
- ở trong, từ trong, nội bộ
- inside information: tin tức nội bộ
- an inside job: một công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ
- inside of a week: trong vòng một tuần
| bên trong |
| glazing from inside: sự lắp kính (từ) bên trong |
| inside (room) relative humidity: độ ẩm tương đối bên trong (nhà) |
| inside [inner: bề mặt bên trong |
| inside [internal] fin: cánh bên trong |
| inside air: không khí bên trong |
| inside area: diện tích bên trong |
| inside area: bề mặt bên trong |
| inside cable: cáp bên trong |
| inside cover: lớp ốp bên trong |
| inside dimension: kích thước bên trong |
| inside door: cửa bên trong |
| inside fin: cánh bên trong |
| inside gauge: đường kính bên trong của mũi khoan |
| inside lining: lớp lót bên trong |
| inside painting: sơn bên trong |
| inside pipe cutter: bộ cắt bên trong ống |
| inside pressure: áp suất bên trong |
| inside surface: bề mặt bên trong |
| inside surface heat transfer coefficient: hệ số tỏa nhiệt (ở) bên trong |
| inside surface strength: cường độ áp lực bên trong |
| inside temperature: nhiệt độ bên trong |
| inside vapor phase oxidation: ôxi hóa pha hơi bên trong |
| inside vapour phase oxidation: ôxi hóa pha hơi bên trong |
| mặt trong |
| inside surface heat transfer coefficient: hệ số tỏa nhiệt (ở) bề mặt trong |
| inside surface strength: độ bền mặt trong |
| phía trong |
| inside [internal] fin: cánh phía trong |
| inside facing: mặt ốp phía trong |
| inside fin: cánh phía trong |
| inside shutter: cánh cửa chớp phía trong |
| stable from the inside: ổn định từ phía trong |
| phần trong |
| tính chất trong |
| | height of buildings inside block |
| số tầng xây dựng |
|
| | lược ren trong |
|
| | không khí trong phòng |
|
| | inside and outside calipers |
| compa đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside calipers |
| thước cặp đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside callipers |
| compa đo trong và đo ngoài |
|
| | inside and outside callipers |
| thước cặp đo trong và đo ngoài |
|
| | ăng ten trong (nhà) |
|
| | phanh trong |
|
| | compa đo trong |
|
| | thước đo đường kính trong |
|
| | calip hàm |
|
| | căn lá |
|
| | cữ cặp |
|
| | thước cặp |
|
| | thước cặp đo trong |
|
| | thước đo lỗ |
|
| | calip hàm |
|
| | compa đo trong |
|
[in'said]
o phía trong, bên trong
§ valve inside : tâm van
§ inside blowout preventer : cụm thiết bị chống phun
Van đặt ở đáy cần chủ lực, dùng để đẩy ngược về phía van đóng an toàn.
§ inside BOP drill : thử khoan trong BOP (blowout preventer)
Thử nghiệm trên giếng khoan để kiểm tra cụm thiết bị chống phun.
§ inside cutter : dao cắt trong
Dụng cụ cứu kẹt có lưỡi cắt dùng để cắt ống từ bên trong ở dưới giếng.
Xem thêm: interior, interior, inside(a), inner, privileged, indoors, within, inwardly, at heart, at bottom, deep down, in spite of appearance