interaction
interaction /,intər'ækʃn/
| hội thoại |
| conversational interaction: tương tác hội thoại |
| sự đối thoại |
| sự hội thoại |
| sự tương tác |
| beam-plasma interaction: sự tương tác chùm-plasma |
| human-machine interaction: sự tương tác người-máy |
| interaction between humans and machines: sự tương tác giữa người và máy |
| man-machine interaction: sự tương tác người-máy |
| one-way interaction: sự tương tác một chiều |
| mối tương tác |
| tác động lẫn nhau |
| | tương tác Fermi |
|
| | sự không có tương tác |
|
| | baryon-baryon interaction |
| tương tác baryon-baryon |
|
| | collective excitation in particle interaction |
| kích thích tập thể trong tương tác hạt |
|
| | controller-structure interaction |
| tương tác kết cấu bộ điều khiển |
|
| | tương tác đối thoại |
|
| | effect of exchange interaction |
| hiệu ứng tương tác trao đổi |
|
| | electromagnetic interaction |
| tương tác điện từ |
|
| | electron-phonon interaction |
| tương tác electron-phonon |
|
| | electronuclear interaction |
| tương tác electron-hạt nhân |
|
| | electrostatic interaction |
| tương tác Coulomb |
|
| | electrostatic interaction |
| tương tác tĩnh điện |
|
| | tương tác điện (từ) yếu |
|
| | tương tác điện yếu |
|
| | tương tác trao đổi |
|
| | tương tác tầm gần |
|
| | tương tác tầm hữu hạn |
|
| | tương tác cơ bản |
|
| | tương tác chuẩn |
|
| | graphite interaction compound |
| hợp chất graphit xen kẽ |
|
| | gravitational interaction |
| tương tác hấp dẫn |
|
| | hole-particle interaction |
| tương tác hạt-lỗ trống |
|
| | interaction among electrons |
| tương tác giữa các electron |
|
| | sức hút lẫn nhau |
|
| ảnh hưởng hỗ tương |
| ảnh hưởng lẫn nhau |
| tác động qua lại |
| cognitive interaction: tác động qua lại trong nhận thức |
| tác dụng hỗ tương |
| | tác động thương mại qua lại |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): act, action, inaction, interaction, reaction, transaction, act, acting
Xem thêm: fundamental interaction