intercept
Intercept
- (Econ) Hệ số chặn.
+ Trong HÀM TUYẾN TÍNH hệ số chặn là một hằng số, nghĩa là số hạng không chứa BIẾN ĐỘC LẬP.
intercept
- cắt ra, phân ra; chắn // đoạn thẳng bị chặn trên hệ trục toạ độ
| cắt |
| chắn |
| intercept form of the equation of a straight line: phương trình đường thẳng theo đoạn chắn |
| intercept form of the equation of a straight line: phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn |
| message intercept table: bảng chắn thông báo |
| đoạn |
| intercept form of the equation of a straight line: phương trình đường thẳng theo đoạn chắn |
| intercept form of the equation of a straight line: phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn |
| đoạn thẳng |
| intercept form of the equation of a straight line: phương trình đoạn thẳng theo đoạn chắn |
| gặp |
| giao điểm |
| giao nhau |
| phân đoạn |
| phân ra |
| sự chặn |
| miscellaneous intercept: sự chặn (thông báo) tạp |
| miscellaneous intercept: sự chặn (thông báo) phụ |
| willful intercept: sự chặn cố ý |
| cắt ra |
| | rađa ngăn chặn trên không |
|
| | điểm chặn |
|
| | đài chặn nghe |
|
| | to intercept and read (other people's email, e.g.) |
| chặn và đọc |
|
| | to intercept and read (other people's email, e.g.) |
| xem trộm |
|
| sự chặn hỏi |
danh từ o giao điểm; đoạn thẳng
động từ o gặp, giao nhau, cắt nhau
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Intercept
Đoạt bóng từ chân đối phương
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném
Intercept
Cướp bóng
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném
INTERCEPT : in sports, an action to gain possession of a ball intended for an opponent. [15th century. < Latin intercept-, past participle of intercipere < capere "seize"]
CƯỚP BÓNG: trong thể thao, động tác lấy bóng từ đường chuyền dành cho đối phương.
Xem thêm: stop, wiretap, tap, bug