interlace

interlace /,intə'leis/
  • ngoại động từ
    • kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại
    • (nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau
    • trộn lẫn với nhau
    • nội động từ
      • bện chéo vào nhau

     đan
  • dot interlace scanning: sự quét đan xen điểm
  • line interlace: sự đan xen dòng
  • odd-line interlace: sự đan xen dòng lẻ
  • scanning interlace system: hệ quét đan xen
  • sequential interlace: sự đan xen tuần tự
  •  đan xen
  • dot interlace scanning: sự quét đan xen điểm
  • line interlace: sự đan xen dòng
  • odd-line interlace: sự đan xen dòng lẻ
  • scanning interlace system: hệ quét đan xen
  • sequential interlace: sự đan xen tuần tự
  •  lồng
     xen kẽ
    Giải thích VN: Một công nghệ hiển thị của màn hình video dùng súng phóng điện tử vẽ nên một nửa số dòng quét trên màn trong lần đầu, rồi vẽ tiếp các dòng quét xen kẽ còn lại trong lần thứ hai. Công nghệ này cho độ phân giải cao, nhưng vì các hình không hiện rõ ngay tức khắc, nên đối với các hình động mắt nhìn hơi có cảm giác bị giật hoặc rung.
  • interlace factor: hệ số xen kẽ
  • interlace operation: sự thao tác xen kẽ
  • interlace scanning: sự quét xen kẽ
  • interlace sequence: dãy xen kẽ
  • progressive interlace: sự xen kẽ dần dần
  • scanning interlace system: hệ quét xen kẽ
  • Lĩnh vực: toán & tin
     đan nhau
    Lĩnh vực: xây dựng
     viền nhau

    frequency interlace
     sự nhảy tần số

    Xem thêm: intertwine, twine, entwine, enlace, lace, lock, interlock



    interlace

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    interlaces|interlaced|interlacing
    syn.: braid intertwine weave