intrigue

intrigue /in'tri:g/
  • danh từ
    • mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
    • mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
    • tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
    • nội động từ
      • có mưu đồ; vận động ngầm
      • dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
      • ngoại động từ
        • mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
          • to intrigue a bill through Congress: vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
        • hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
          • to be intrigued by a new idea: bị một ý mới hấp dẫn
        • làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ
          • to intrigued by the suddenness of an event: ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc

      Xem thêm: machination, fascinate, scheme, connive



      intrigue

      Từ điển Collocation

      intrigue noun

      ADJ. international, political | court a tale of treachery and court intrigue

      VERB + INTRIGUE carry on, engage in

      PREP. ~ against The prime minister engaged in political intrigues against the king.

      PHRASES a web of intrigue


      Từ điển WordNet

        n.

      • a crafty and involved plot to achieve your (usually sinister) ends; machination
      • a clandestine love affair

      English Synonym and Antonym Dictionary

      intrigues|intrigued|intriguing
      syn.: amour conspiracy love affair plot romance scheme