jell

jell /dʤel/
  • danh từ (thông tục)
    • (như) jelly
    • động từ
      • (như) jelly
      • (nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
        • public opinion has jelled on that question: về vấn đề đó dư luận quần chúng đã rõ rệt
        • the conversation wouldn't jell: câu chuyện rời rạc nhạt nhẽo

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     keo đông

    Xem thêm: set, congeal



    jell

    Từ điển WordNet

      v.

    • become gelatinous; set, congeal

      the liquid jelled after we added the enzyme