keel

keel /ki:k/
  • danh từ
    • sà lan (chở) than
    • danh từ
      • sống tàu thuỷ, sống thuyền
        • on an even keel: không tròng trành, không nghiêng ngả; (nghĩa bóng) vững chắc, yên
        • to lay down a keel: khởi công đóng một chiếc tàu (thuyền)
      • (thơ ca) tàu thuỷ, thuyền
      • động từ
        • lật úp (tàu, thuyền)
        • to keel over
          • lật úp (tàu, thuyền)
        • (nghĩa bóng) lật đổ nhào; bị đổ nhào, ngã đổ nhào; bất thần ngất đi

       định vị
       sống đuôi
       sống thuyền
      Lĩnh vực: xây dựng
       orơ đỏ
       sống tàu thủy
      Lĩnh vực: giao thông & vận tải
       sống bụng
       sống đáy tàu
    • beaching keel: sống đáy tàu đổ bộ
    • keel laying: sự đặt sống đáy tàu
    • keel plate: tấm sống đáy tàu
    • keel strake: đường ván sống đáy tàu
    •  sống đứng
       sống lưng
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
       sống tàu

      bar keel
       sống vuông
      bilge keel
       sống hông
      docking keel
       sống ụ tàu
      drop keel
       sống thả (tàu thủy)
      even keel
       sống phẳng (kết cấu tàu)
      keel arch
       vòm 4 tâm
      keel arch
       vòm dạng ngoặc ôm
      keel molding
       tấm đúc có sống
      plank keel
       sống vuông

       kin
       sống tàu
       sống tàu thủy
       sống thuyền
       xà lan chở than

      keel age
       thuế vào cảng

      o   sống tàu, sống thuyền, xà lan chở than


      Xem thêm: stagger, reel, lurch, swag, careen



      keel

      Từ điển WordNet

        n.

      • the median ridge on the breastbone of birds that fly
      • one of the main longitudinal beams (or plates) of the hull of a vessel; can extend vertically into the water to provide lateral stability

      English Synonym and Antonym Dictionary

      keels|keeled|keeling
      syn.: careen lurch reel stagger swag