
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
['kelvin]
o Kenvin
Đơn vị quốc tế (SI) dùng để đo nhiệt độ.
§ kelvin temperature scale : thang nhiệt độ Kelvin
Thang dùng độ Celsius để chỉ nhiệt độ trên số không tuyệt đối (- 273,18 độ C). Muốn chuyển độ Celsius sang độ Kelvin thì cộng thêm 273,18 độ. Thang nhiệt độ này mang tên của huân tước W.T. Kelvin, nhà toán học và vật lý học người Anh (1824 - 1907).
Xem thêm: K, Kelvin, First Baron Kelvin, William Thompson
n.