Từ điển Anh Việt
"knell"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
knell
knell /nel/
danh từ
hồi chuông báo tử
điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...)
động từ
rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm
báo điềm cáo chung, báo điềm tận số
(từ cổ,nghĩa cổ) đánh hồi chuông báo tử
Xem thêm:
ring
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
knell
Từ điển WordNet
n.
the sound of a bell rung slowly to announce a death or a funeral or the end of something
v.
ring as in announcing death
make (bells) ring, often for the purposes of musical edification;
ring
Ring the bells
My uncle rings every Sunday at the local church
English Synonym and Antonym Dictionary
knells|knelled|knelling
syn.:
ring