lag
lag /læg/
- danh từ
- (vật lý) sự trễ, sự chậm
- magnetic lag: hiện tượng trễ từ
- phase lag: sự trễ pha, sự chậm pha
- nội động từ
- đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau
- to lag behind: tụt lại đằng sau
- danh từ
- nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...)
- ngoại động từ
- nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...)
| chất kết tủa |
| chất lắng |
| độ trễ |
| distance-velocity lag: độ trễ khoảng cách-vận tốc |
| operate lag: độ trễ làm việc |
| operate lag: độ trễ vận hành |
| statistical lag: độ trễ thống kê (thời gian) |
| temperature lag: độ trễ nhiệt độ |
| thermal lag: độ trễ nhiệt |
| time lag: độ trễ thời gian |
| valve lag: độ trễ của van |
| nắp cách nhiệt |
| sự lệch pha |
| sự muộn |
| sự trễ |
| aerodynamic lag: sự trễ khí động |
| control lag: sự trễ điều khiển |
| corrective lag: sự trễ hiệu chính |
| corrective lag: sự trễ hiệu chỉnh |
| instrument lag: sự trễ dụng cụ |
| inverse time lag: sự trễ thời gian nghịch đảo |
| process lag: sự trễ quá trình |
| process lag: sự trễ trong quá trình |
| response lag: sự trễ đáp ứng |
| time lag: sự trễ thời gian |
| valve lag: sự trễ của xuppap |
| độ trì hoãn |
| sự chậm trễ |
| Giải thích VN: Sự chênh lệch thời gian giữa hai sự kiện hoặc hai giá trị cùng được khảo sát với nhau. Thường được biểu diễn bằng góc gọi là góc pha theo độ (0) khi so sánh các đại lượng thay đổi điều hòa. Ví dụ : dòng điện qua một cuộn dây lý tưởng bị trễ hơn điện áp một góc 900/ Sự lưu lại hình ảnh điện tích trong ống camera truyền hình trong một số ảnh. |
| góc chậm pha |
| sự ốp (ván) |
| | trễ Jordan |
|
| | sự chậm theo gia tốc |
|
| | rút, nạp chậm |
|
| | thì nạp chậm |
|
| | góc muộn pha |
|
| | góc trễ |
|
| | góc trễ (pha) |
|
| | góc trễ pha |
|
| | góc dẫn và trễ |
|
| | khoảng cách tác dụng hãm |
|
| | braking distance less brake lag distance |
| đường hãm của má phanh |
|
| | pha trễ đặc trưng |
|
| | sự cháy chậm |
|
| | điều chỉnh |
|
| | sửa trễ |
|
| | thời gian trễ hình thành |
|
| | quán tính nhiệt |
|
| | trễ nhiệt |
|
| | sự đánh lửa trễ |
|
| | thời gian trễ cháy |
|
| | thời hạn bốc cháy |
|
| | thời hạn đốt cháy |
|
| | thời hạn tự cháy |
|
| chậm trả |
| độ trễ |
| adjustment lag: độ trễ điều chỉnh |
| administrative lag: độ trễ hành chính |
| administrative lag: độ trễ hành chánh |
| consumption lag: độ trễ tiêu dùng |
| cultural lag: độ trễ văn hóa |
| decision lag: độ trễ quyết định |
| effectiveness lag: độ trễ hiệu quả |
| emplementation lag: độ trễ thực thi |
| execution lag: độ trễ thực hiện |
| expectations lag: độ trễ dự tính |
| intermediate lag: độ trễ trung gian |
| legislative lag: độ trễ lập pháp |
| outside lag: độ trễ bên ngoài |
| outside lag: độ trễ ngoài |
| policy lag: độ trễ chính sách |
| recognition lag: độ trễ thừa nhận |
| supply lag: độ trễ cung ứng |
| time lag: sự chậm trễ thời gian, độ trễ thời gian |
| sự chậm trả (nợ) |
| sự chậm trễ |
| inside lag: sự chậm trễ trong |
| time lag: sự chậm trễ thời gian |
| time lag: sự chậm trễ thời gian, độ trễ thời gian |
| trì hoãn trả nợ |
| | thời gian chờ đợi hành động |
|
| | thời gian chờ hành động |
|
| | thời gian kéo dài về hành chánh |
|
| | sự tiêu dùng chậm |
|
| | độ (chậm) trễ ra quyết định |
|
| | sự trì hoãn quyết định |
|
| | mô hình có thể phân phối |
|
| | sự trì hoãn thi hành |
|
| | mô hình trễ hinh học |
|
| | sự chậm hiệu quả |
|
| | bên trong |
|
| . | độ trễ | |
| | sự chậm trễ |
|
| | khoảng trống trung gian |
|
| | hiện tượng mệt phờ vì máy bay |
|
[læg]
danh từ o sự trễ, độ trễ, sự chậm
Sự trễ thời gian di chuyển của dung dịch từ máy bơm đến đáy giếng hoặc từ đáy lên mặt. Thời gian chậm lại của thiết bị đo - kiểm tra. Sự trễ pha.
động từ o chậm, trễ
§ combustion lag : sự cháy chậm
§ ignition lag : sự cháy chậm, sự mồi lửa chậm
§ magnetic lag : sự trễ từ
§ phase lag : sự trễ pha, sự chậm pha
§ time lag : thời gian trễ
§ transmission lag : sự truyền trễ
§ valve lag : sự trễ của xuppap, cửa van đóng chậm
§ lag length : độ dài trừ ren
§ lag time : thời gian dịch chuyển
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
LAG
Khoảng thời gian chờ bồi thường
Là khoảng thời gian kể từ khi các khiếu nại thực tế đã xảy ra đến khi các khiếu nại thực tế được
bồi thường.
Xem thêm: slowdown, retardation, interim, meantime, meanwhile, stave, dawdle, fall back, fall behind, imprison, incarcerate, immure, put behind bars, jail, jug, gaol, put away, remand