
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: The process of separating a soluble substance from a solid by washing or by the percolation of water or other liquid through the substance, as in coffee-making. |
| Giải thích VN: Quy trình tách một chất hòa tan ra khỏi chất cứng bằng cách rửa hay cho lọc qua nước giống như là pha cà phê. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự ngâm chiết
§ ore leaching : sự ngâm quặng
Leaching: The process by which soluble constituents are dissolved and filtered through the soil by a percolating fluid. (See: leachate.)
Chiết lọc: Quá trình qua đó các thành phần có thể tan được hoà tan và lọc qua đất bởi một dung dịch lọc. (Xem: nước chiết.)
Xem thêm: leach, leaching, percolate, strip