leading light

leading light /'li:diɳ'lait/
  • danh từ
    • (hàng hải) đèn dẫn đường (cho tàu bè ra vào cảng)
    • (từ lóng) nhân vật quan trọng nhất (trong một tổ chức...)

Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 đèn dẫn đường
Lĩnh vực: toán & tin
 đèn định hướng

Xem thêm: luminary, guiding light, notable, notability



leading light

Từ điển WordNet