Từ điển Anh Việt
"magnification"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
magnification
magnification /,mægnifi'keiʃn/
danh từ
sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to
sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương
độ khuếch đại
axial magnification
: độ khuếch đại chiều trục
độ phóng đại
axial magnification
: độ phóng đại hướng trục
lateral magnification
: độ phóng đại ngang
linear magnification
: độ phóng đại tuyến tính
linear magnification
: độ phóng đại dài
longitudinal magnification
: độ phóng đại dọc
ultimate magnification
: độ phóng đại lớn nhất
sự khuếch đại
gas magnification
: sự khuếch đại dùng khí
sự mở rộng
sự phóng đại
isogonal magnification
: sự phóng đại đồng dạng
transverse magnification
: sự phóng đại ngang
sự tăng
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
sư phóng đại
lateral magnification
độ phóng ngang
magnification constant
hằng số phóng đại
magnification factor
hệ số phóng đại
magnification ratio
tỷ số giãn
moment magnification factor
hệ số phóng đại mômen
peak value of magnification
giá trị phóng đại đỉnh
range of magnification
độ phóng đại
o
sự phóng đại, sự mở rộng
Xem thêm:
exaggeration
,
overstatement
,
enlargement
,
blowup
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
magnification
Từ điển WordNet
n.
the act of expanding something in apparent size
the ratio of the size of an image to the size of the object
making to seem more important than it really is;
exaggeration
,
overstatement
a photographic print that has been enlarged;
enlargement
,
blowup
English Synonym and Antonym Dictionary
magnifications
syn.:
blowup
enlargement
exaggeration
overstatement