managerial
managerial /,mænə'dʤiəriəl/
- tính từ
- (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
| thuộc về giám đốc |
| thuộc về quản lý |
| | chủ nghĩa tư bản quản lý |
|
| | managerial cost accounting |
| chủ nghĩa phí tổn quản lý |
|
| | managerial cost accounting |
| kế toán phí tổn quản lý |
|
| | kinh tế học quản lý |
|
| | kinh tế học quản lý |
|
| | hiệu quả quản lý |
|
| | kết quả kinh doanh |
|
| | kết quả quản lý kinh doanh |
|
| | trọng điểm quản lý |
|
| | phương cách quản lý |
|
| | managerial methods and techniques |
| phương pháp và kỹ thuật quản lý |
|
| | tổ chức kinh doanh |
|
| | chức vụ quản lý |
|
| | cuộc cách mạng quản lý |
|
| | kỹ năng (của người quản lý) |
|
| | kỹ năng (của người) quản lý |
|
| | cán bộ quản lý |
|
| | managerial staff (the...) |
| cán bộ quản lý |
|
| | cơ cấu quản lý |
|
| | kỹ thuật quản lý |
|
| | thủ pháp kinh doanh |
|
| | managerial theories of the firm | . | các lý thuyết quản lý công ty |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): management, manager, manageress, manageable, unmanageable, manage, managerial