masking
masking
| sự chắn |
| data field masking: sự chắn trường dữ liệu |
| data masking: sự chắn dữ liệu |
| masking by noise: sự chắn tiếng ồn |
| masking by tones: sự chắn âm thanh |
| noise masking: sự chắn bằng tiếng ồn |
| sự che |
| contact masking: sự che tiếp xúc |
| data masking: sự che dữ liệu |
| noise masking: sự che chắn tạp nhiễu |
| partial masking: sự che chắn một phần |
| sự che chắn |
| noise masking: sự che chắn tạp nhiễu |
| partial masking: sự che chắn một phần |
| sự che, sự phủ |
| Giải thích EN: A process of covering or concealing; specific uses include:the process of covering part of an object or opening, often to prevent or limit it from being covered by a substance such as paint.. |
| Giải thích VN: Quá trình che phủ hay che giấu; Cách dùng riêng: quá trình che phủ các phần của một vật hay khe hở, thường là để ngăn cản hay hạn chế nó khỏi bị phủ bởi các chất như sơn. |
| âm che |
| Giải thích VN: Âm làm tăng khả năng nghe được của một âm khác. |
| sự ngụy trang |
| | sự làm lấp của âm |
|
| | hiệu ứng che chắn |
|
| | hiệu ứng mặt nạ |
|
| | màng che |
|
| | khung chắn |
|
| | khung che |
|
| | khung mạn che |
|
| | chỉ số che chắn |
|
| | giấy che |
|
| | tắm che, tấm chắn |
|
| | hiệu ứng màn chắn |
|
| | màn chắn |
|
| | âm ngụy trang |
|
| | cuốn băng keo vải |
|
| | băng bảo vệ bề mặt |
|
| | băng che chắn |
|
| | băng ngăn cách |
|
Xem thêm: cover, covering, screening, masking piece, masquerade, masquerade party, masque, dissemble, cloak, block out