mental
mental /'mentl/
- tính từ
- (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần
- a mental patient: người mắc bệnh tâm thần
- (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc
- the mental powers: năng lực trí tuệ
- danh từ
- người mắc bệnh tâm thần, người điên
| tâm lý |
| tinh thần |
| mental impairment: sa sút tinh thần |
| trí tuệ |
| thuộc tinh thần, thuộc cằm, liên quan đến cằm |
| tính nhẩm |
| mental arithmetic: sự tính nhẩm |
| mental calculation: phép tính nhẩm |
| | lệch lạc tâm thần |
|
| | tuổi tâm thần |
|
| | dị ứng tâm thần |
|
| | nhớ |
|
| | nói đến |
|
| | tính nhẩm |
|
| | thiểu năng tâm thần |
|
| | bệnh tâm thần |
|
| | luật sức khỏe tâm thần |
|
| | bệnh viện tâm thần |
|
| | bệnh viện thần kinh |
|
| | bệnh tâm thần |
|
| | cơ chế tâm thần |
|
| | y học tâm thần |
|
| | bệnh học tâm thần |
|
| | trí lực |
|
| | mỏm cằm |
|
| | chậm tâm thần |
|
| | ụ cằm |
|
| | lồi cằm |
|
| | trí lực |
|
| | viên chức chăm sóc tâm thần (ở Anh) |
|
| | lao động trí óc |
|
| | cuốn nhiều đoạn |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mentality, mental, mentally
Xem thêm: genial