minor
minor /'mainə/
- tính từ
- nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
- minor mistakes: những lỗi nhỏ
- to play a minor part: đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
- em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)
- (âm nhạc) thứ
- minor interval: quãng thứ
| bé |
| minor principal stresses: ứng suất chính bé nhất |
| trochanter minor: mấu chuyển bé |
| định thức con |
| complementary minor: định thức con bù |
| principal minor: định thức con chính |
| symmetrical minor: định thức con đối xứng |
| nhỏ |
| minor alarm: báo động nhỏ |
| minor axis: trục nhỏ (của elíp) |
| minor change: thay đổi nhỏ |
| minor cycle: chu trình nhỏ |
| minor defect: sự không phù hợp nhỏ |
| minor defect: khiếm khuyết nhỏ |
| minor defect: khuyết tật nhỏ |
| minor folding: nếp uốn nhỏ |
| minor intrusion: sự xâm nhập nhỏ |
| minor non-conformance: khuyết tật nhỏ |
| minor non-conformance: sự không phù hợp nhỏ |
| minor non-conformity: khuyết tật nhỏ |
| minor non-conformity: sự không phù hợp nhỏ |
| minor overhaul: sửa chữa nhỏ |
| minor predicate: tiền đề nhỏ |
| minor premise: tiền đề nhỏ |
| minor principal strain: biến dạng chính nhỏ nhất |
| minor radius: bán kính nhỏ |
| minor repair: sửa chữa nhỏ |
| minor semi-axis: bán trục nhỏ |
| minor third: nguyên âm nhỏ |
| nhỏ hơn |
| phụ |
| minor and major servicing operation: hoạt động phục vụ chính và phụ |
| minor and major servicing operation: hoạt động dịch vụ chính và phụ |
| minor class field: vùng lớp phụ |
| minor control data: dữ liệu điều khiển phụ |
| minor control field: vùng điều khiển phụ |
| minor cutting edge: lưỡi cắt phụ |
| minor defective: khuyết tật phụ |
| minor device number: số hiệu thiết bị phụ |
| minor diameter: đường kính phụ |
| minor distributor: đường ống dẫn nước phụ |
| minor relay station: trạm chuyển tiếp phụ |
| minor stick: dấu kiểm phụ |
| minor switch: công tắc phụ |
| minor time slice: khoảng thời gian phụ |
| minor time slice: phân thời phụ |
| working minor cutting edge angle: góc lưỡi cắt làm việc phụ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| thứ cấp |
| thuộc số ít |
| | xương mác (như fibula) |
|
| | âm giai thứ họa ba |
|
| | tai nạn nhẹ |
|
| | part-agglutination ngưng kết một phần |
|
| | cắt cụt không quan trọng |
|
| | lòng sông cạn nước |
|
| | điều chỉnh sơ bộ thắng |
|
| | hạt tải điện thiểu số |
|
| | khu lớp thứ yếu |
|
| | dữ liệu điều khiển thứ yếu |
|
| | trường kiểm soát thứ yếu |
|
| | sơ đồ tam giác tỏa tia |
|
| | mặt trụ chân (ren) |
|
| không quan trọng |
| môn phụ (môn học phụ, môn thi phụ) |
| người vị thành niên |
| nhỏ |
| minor damage: thiệt hại nhỏ |
| minor enterprise: xí nghiệp nhỏ và vừa |
| minor offence: tội phạm nhỏ |
| minor port surcharge: phụ phí cảng nhỏ |
| minor trade: mậu dịch tương đối nhỏ |
| thứ yếu |
| minor bulks: hàng chất rời thứ yếu |
| minor industry: công nghiệp thứ yếu |
| | các khoản chi nhỏ, linh tinh |
|
| | suy thoái kinh tế nhẹ |
|
Từ điển chuyên ngành Pháp luật
Minor: Trẻ em, trẻ vị thành niên
Các tỉnh Alberta, Manitoba, Ontario, Quebec, Saskatchewan, và Prince Edward Island quy định tuổi trưởng thành là 18 tuổi. British Columbia, Yukon, Northwest Territories, Nunavut, Newfoundland, Nova Scotia, và New Brunswick quy định tuổi trưởng thành là 19 tuổi.
Xem thêm: child, kid, youngster, shaver, nipper, small fry, tiddler, tike, tyke, fry, nestling, nonaged, underage, minor(ip), venial, modest, small, small-scale, pocket-size, pocket-sized