shaver
shaver /'ʃeivə/
- danh từ
- dao cạo, dao bào
- an electric shaver: dao cạo điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên
| dao cạo |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| dao cà răng |
| | máy bào (nước) đá |
|
| | máy bào đá |
|
| | lỗ cắm kiểu dao bào |
|
| công nhân cạo lông |
Xem thêm: child, kid, youngster, minor, nipper, small fry, tiddler, tike, tyke, fry, nestling, electric shaver, electric razor