Từ điển Anh Việt
"moorage"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
moorage
moorage /'muəridʤ/
danh từ
(hàng hải) sự buộc thuyền, sự cột thuyền; sự bỏ neo
nơi buộc thuyền; nơi bỏ neo
thuế đậu thuyền, thuế bỏ neo
Lĩnh vực:
xây dựng
nơi bỏ neo
nơi buộc thuyền
sự bỏ neo
sự buộc thuyền
Xem thêm:
mooring
,
berth
,
slip
,
docking
,
dockage
,
tying up
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
moorage
Từ điển WordNet
n.
a fee for mooring
a place where a craft can be made fast;
mooring
,
berth
,
slip
the act of securing an arriving vessel with ropes;
docking
,
dockage
,
tying up