mooring
moor /muə/
- ngoại động từ
- (hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo
| neo giữ |
| thả neo |
| mooring cleat: cọc néo thả neo chốt |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
| bỏ neo |
| sự buộc tàu |
| sự đỗ tàu |
| sự neo tàu |
| chỗ neo |
| sự buộc thuyền |
| | exposed location single buoy mooring (ELSBM) |
| sự neo phao ở vị trí lộ |
|
| | thiết bị buộc tàu |
|
| | neo chết |
|
| | thiết bị buộc tàu |
|
| | cầu tầu |
|
| | neo tàu (cảng) |
|
| | cọc buộc dây neo |
|
| | giá buộc |
|
| | sàn buộc |
|
| | phao buộc tàu phao neo |
|
| | dây neo |
|
| | xích neo |
|
| | cột buộc tàu |
|
| | phao tiêu cập bến |
|
| | cơ cấu buộc tàu |
|
| | trang thiết bị neo đậu |
|
| | bộ dây treo dù |
|
| | thiết bị giữ dù |
|
| | chỉ dẫn buộc thuyền |
|
| | dây neo |
|
| | cọc buộc tàu |
|
| | cọc cầu bến |
|
| | cọc đúc trong đất |
|
| | lực neo tầu |
|
| | vòng buộc tàu |
|
| | vòng giữ |
|
| | vòng neo |
|
| | thanh buộc tàu |
|
| | neo kiểu vít |
|
| chỗ đậu tàu |
| chỗ neo tàu |
| neo tàu |
| phí bỏ neo |
| sự buộc tàu lại |
| thuế đậu tàu |
| | mooring and unmooring charges |
| phí cột và mở dây |
|
| | mooring and unmooring charges |
| thuế đậu tàu |
|
| | điểm dùng và buộc tàu |
|
| | điểm dừng và buộc tàu |
|
| | regulations for mooring vessels |
| điều lệ đậu tàu |
|
Xem thêm: moorage, berth, slip, mooring line, Moor, moorland, berth, tie up, berth, wharf