
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Là thiết bị phần cứng điều khiển bằng tay cho sự tương tác của một thiết bị đầu cuối hoặc cho việc nhập dữ liệu từ một bàn số hóa. Chức năng đơn giản nhất của chuột là định vị con trỏ, đưa con trỏ tới vị trí cần thiết trên màn hình giao diện, thiết lập sự tương tác. Chuột số hóa được dùng để họa lại hình ảnh các đối tượng và nhập tọa độ x, y của các đối tượng đó. |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
Xem thêm: shiner, black eye, computer mouse, sneak, creep, pussyfoot
mouse noun
1 animal
ADJ. field, house | laboratory | white
VERB + MOUSE catch
MOUSE + VERB squeak | run, scamper, scurry | gnaw sth A mouse has gnawed its way through the telephone wire.
MOUSE + NOUN droppings | hole | trap
PHRASES as quiet as a mouse She crept upstairs, as quiet as a mouse.
2 for a computer
VERB + MOUSE click, double click, move, use
MOUSE + NOUN button | click Some of these mouse click short cuts are worth learning. | cursor, pointer
PREP. with the ~ Move the cursor around the screen with the mouse. > Special page at COMPUTER
n.
a mouse takes much more room than a trackball