Từ điển Anh Việt
"pussyfoot"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
pussyfoot
pussyfoot /'pusifut/
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
hành động thận trọng; hành động không lộ liễu
Xem thêm:
sneak
,
mouse
,
creep
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
pussyfoot
Từ điển WordNet
v.
to go stealthily or furtively;
sneak
,
mouse
,
creep
..stead of sneaking around spying on the neighbor's house