muffle
muffle /'mʌfl/
- ngoại động từ
- (+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm)
- to muffle up one's throat: quấn khăn choàng cổ
- bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng
- muffled voices: những tiếng nói bị nghẹt lại
| hấp thụ |
| lò múp |
| immersion muffle: lò múp nung cách lửa |
| muffle support: bệ đỡ lò múp |
| lò nướng |
| tiêu âm |
| cối |
| khuôn mẫu (hàm giả) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| cụm puli |
| | lò buồng kín |
|
| | lò múp |
|
| | lò nung |
|
Xem thêm: smother, stifle, strangle, repress, mute, dull, damp, dampen, tone down