naturally
naturally /'nætʃrəli/
- phó từ
- vốn, tự nhiên
- to speak naturally: nói tự nhiên
- she is naturally musical: cô ta vốn có năng khiếu về nhạc
- đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên
| dĩ nhiên |
| | hồ axit tự nhiên |
|
| | naturally aspirated engine |
| động cơ không tăng áp |
|
| | naturally bonded molding sand |
| cát làm khuôn tự nhiên |
|
| | naturally occurring element |
| nguyên tố xuất hiện tự nhiên |
|
| | được sắp tự nhiên |
|
| | được sắp xếp tự nhiên |
|
| | naturally regulated river |
| sông tự điều tiết |
|
| | thanh xoắn tự nhiên |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): nature, naturalist, naturalization, naturalness the supernatural, naturist, naturism, naturalize, natural, supernatural, unnatural, naturalistic, naturally, unnaturally
Xem thêm: of course, course, by nature