nautical mile

nautical mile
  • danh từ
    • hải lý

 hải lý
 hải lý (1852m)
Lĩnh vực: xây dựng
 hải lý (= 1852m)
Lĩnh vực: toán & tin
 hải lý (1852 m)

 hải lý
  • international nautical mile: hải lý quốc tế
  • mean nautical mile: hải lý bình quân

  • international nautical mile
     dặm đường bộ

    ['nɔ:tikəl'mail]

    o   hải lý

    Đơn vị không thuộc hệ quốc tế (SI), dùng đo những khoảng cách trên biển và trong không trung. Một hải lý bằng 1/60 độ vĩ và bằng khoảng 6080,2 ft, 1853,25 in.


    Xem thêm: naut mi, mile, mi, geographical mile, Admiralty mile, mile, mi, naut mi, knot, international nautical mile, air mile



    nautical mile

    Từ điển WordNet