
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['naitrədʒən]
o nitơ, N2
Khí trơ không mùi vị, không màu (N2) dùng trong công tác làm nứt vỡ và trong tăng cường thu hồi dầu. Nitơ thường được làm lạnh và nén thành dạng lỏng. Nitơ có thể lấy được từ khí thiên nhiên nhờ hoá lỏng hoặc chưng cất phân đoạn.
§ active nitrogen : nitơ hoạt động, nitơ hoạt tính
§ atmospheric nitrogen : nitơ (trong) khí quyển
§ nitrogen foam injection : bơm bọt nitơ
Xem thêm: N, atomic number 7
n.