n
n /en/
- danh từ, số nhiều N's
- (toán học) n (số bất định)
- to the n
- cho đến n, đến vô cùng, không giới hạn
| nanô |
| Giải thích VN: Tiền tố chỉ một phần tỷ. |
| | Digital Standard n [0, 1, 1C, 2, and 3] (DS-N) |
| Tiêu chuẩn số N [0, 1, 1C, 2 và 3] |
|
| | chuỗi Farey cấp n |
|
| | N Channel Metal Oxide Semiconductors (NMOS) |
| Các chất bán dẫn ôxit kim loại kênh N |
|
| | một loại kháng histamine |
|
| | combination of n things at a time |
| tổ hợp chập n phần tử |
|
| | hình nón lớp n |
|
| | tôpô nón lớp n |
|
| | nón bậc n |
|
| | mặt trải được lớp n |
|
| | differentiable mapping of order N |
| ánh xạ khả vi cấp N |
|
| | số N |
|
| | nitơ |
|
| | chỉ thị có n địa chỉ |
|
| | hệ n bậc tự do |
|
| | chuẩn của ma trận |
|
| | cực cấp n |
|
| | đa thức bậc n |
|
| | áp lực hơi nước |
|
| | mặt lớp n |
|
| | mặt bậc n |
|
| | mặt cấp n |
|
| | không điểm cấp n |
|
| | zero of order n of an function |
| không điểm cấp (bậc n) của hàm số |
|
Xem thêm: normality, N, nitrogen, N, atomic number 7, north, due north, northward, N, newton, N, N, letter n