node
node /noud/
- danh từ
- (thực vật học) mấu, đốt, mắt
- (toán học); (vật lý) giao điểm; nút
| điểm nối |
| điểm nút |
| node law: định luật điểm nút |
| pressure node: điểm nút áp lực |
| điểm phân nhánh |
| đốt |
| nút |
| Giải thích VN: Trong mạng cục bộ, đây là một điểm ghép nối có thể tạo lập, thu nhận hoặc lặp lại một thông báo tin tức. Trong các mạng máy tính cá nhân, các nút có chứa các mạch lặp, các máy dịch vụ tệp, và các thiết bị ngoại vi dùng chung. Tuy vậy, trong thực tế sử dụng, thuật ngữ nút đồng nghĩa với trạm công tác. |
| ENCP (end node control point): điểm điều khiển nút cuối |
| LDNCB (logical device node control block): khối điều khiển nút thiết bị logic |
| LEN end node: nút cuối của Len |
| NNCP (network node control point): điểm điều khiển nút mạng |
| Number of unallocated channel at node (NC): số lượng các kênh không được phân phối tại nút |
| active node: nút hoạt động |
| adjacent node: nút gần kề |
| adjacent node: nút kế bên |
| adjacent node: nút kế cận |
| application program major node: nút chính của chương trình ứng dụng |
| ascending node time: giờ chuyển qua nút mạng trên |
| authorized end node: nút cuối được phép |
| boundary network node: nút biên mạng |
| channel-attachment major node: nút chính nối kết kênh |
| client and node: nút cuối khách hàng |
| cluster control node: nút điều khiển nhóm |
| collator node: nút so sánh |
| communication control node: nút điều khiển truyền thông |
| communication management configuration host node: nút chủ cấu hình quản lý truyền thông |
| composite Len node: nút LEN hỗn hợp |
| composite end node: nút cuối hỗn hợp |
| composite network node: nút mạng hỗn hợp |
| composite node: nút hỗn hợp |
| current node: nút dòng điện |
| data host node: nút chủ dữ liệu |
| data processing node: nút xử lý dữ liệu |
| dedicated node: nút dành riêng |
| dedicated node: nút chuyên dụng |
| dependent node: nút độc lập |
| descending node: nút đi xuống |
| destination node: nút đích |
| direct attachment node (DAN): nút gắn kèm trực tiếp |
| end node: nút đầu cuối (của cây) |
| end node control point (ENCP): điểm điều khiển nút cuối |
| ending node: nút điểm cuối |
| endpoint node: nút ngoại vi |
| extended border node: nút biên mở rộng |
| gateway node: nút cổng nối |
| gateway node: nút cổng mạng |
| improper node: nút phi chính |
| inactive node: nút không hoạt động |
| interchange node: nút trao đổi |
| intermediate host node: nút chủ trung gian |
| intermediate network node: nút mạng trung gian |
| intermediate node: nút trung gian |
| intermediate routing node (IRN): nút dẫn đường trung gian |
| international gateway node (IGN): nút cổng nối quốc tế |
| logical device node control block (LDNCB): khối điều khiển nút thiết bị logic |
| low entry networking end node: nút cuối LEN |
| master node control: sự điều khiển nút chính |
| minor node: nút phụ, nút thứ yếu |
| network control program major node: nút chính chương trình điều khiển mạng |
| network control program node: nút chương trình điều khiển mạng |
| network node control point (NNCP): điểm điều khiển nút mạng |
| network node server: bộ phục vụ nút mạng |
| node (of stress or frame): nút của khung |
| node duplicating: nhân đôi nút |
| node identification: sự nhận biết nút |
| node identifier: bộ nhận dạng nút |
| node identifier: ký hiệu nhận nút |
| node initialization block (NIB): khối khởi động nút |
| node law: định luật điểm nút |
| node match tolerance: sai số hợp nút |
| node of Ranvier: nút Ranvier |
| node of oscillation: nút dao động |
| node of oscillation: nút rung |
| node of vibration: nút dao động |
| node operator: người thao tác tại nút |
| node processor: bộ xử lý nút |
| node type: kiểu nút, loại nút |
| node verification: sự kiểm chứng nút |
| node voltage: điện áp (so với) nút |
| packet major node: nút chính bó dữ liệu |
| packet switch node (PSN): nút chuyển theo bó |
| parent node: nút cha, nút mẹ |
| partial node: nút bộ phận |
| peripheral border node: nút ngoại biên |
| peripheral host node: nút chủ ngoại vi |
| peripheral node: nút cuối |
| peripheral node: nút ngoại vi |
| pressure node: điểm nút áp lực |
| proper node: nút chân chính |
| sinoatrial node (SH node): nút xoang nhĩ (nút SA) |
| subarea host node: nút chủ vùng phụ |
| subarea node: nút vùng phụ |
| switched intermediate network node (SWINN): nút mạng trung gian chuyển mạch |
| switched major node: nút chính chuyển mạch |
| switching node: nút chuyển mạch |
| system node: nút hệ thống |
| terminal node: nút đầu cuối (của cây) |
| terminal node: nút đầu cuối |
| transmission node: nút truyền dẫn |
| truss node of support: nút tựa của giàn |
| unauthorized end node: nút cuối không được phép |
| vibration node: nút dao động |
| virtual node (Vnode): nút ảo |
| virtual routing node: nút định tuyến ảo |
| virtual routing node: nút đường tải ảo |
| virtual-circuit switching node: nút chuyển mạch mạch ảo |
| voltage node: nút điện áp (ở hệ sóng dừng) |
| wind bracing node: nút giằng gió |
| nút điện áp |
| voltage node: nút điện áp (ở hệ sóng dừng) |
| nút giàn |
| nút khung |
| nút mạng |
| NNCP (network node control point): điểm điều khiển nút mạng |
| ascending node time: giờ chuyển qua nút mạng trên |
| composite network node: nút mạng hỗn hợp |
| intermediate network node: nút mạng trung gian |
| network node control point (NNCP): điểm điều khiển nút mạng |
| network node server: bộ phục vụ nút mạng |
| switched intermediate network node (SWINN): nút mạng trung gian chuyển mạch |
| mắt |
| node (of stress or frame): mắt dàn |
| mấu |
| mối nối |
| tiếp điểm |
| điểm tự cắt |
| node |
| Giải thích VN: 1. Vị trí bắt đầu và kểt thúc của một đường. Một nút được liên kết topo với tất cả các đường gặp nhau tại nút đó. Xem thêm network node (nút mạng).; 2. Trong lý thuyết đồ họa, nút là vị trí giao nhau của ba hay nhiều đường thẳng.; 3. Là ba đỉnh của mỗi tam giác trong lưới tam giác bất chính quy (TIN). Tất cả các điểm mẫu đầu vào của TIN đều trở thành nút trong quá trình tam giác hóa. Một nút tam giác được liên kết topo với tất cả các tam giác gặp nhau tại nút đó. |
| nút, mắt |
| nút, một chỗ phồng nhỏ hay một nốt ở mô |
| sự buộc nút |
[noud]
o tiết điểm
o điểm nút, mấu
o giao điểm
- Vị trí điểm hoà tan trong giếng được khảo sát bằng phân tích hệ thống, nhằm tối ưu hoá dòng chảy. Thường dùng hai tiết điểm trong giếng khoan, một ở đỉnh và một ở đáy giếng khoan.
- Điểm gặp nhau của nhiêu ống trên cột thẳng đứng trên giàn khoan biển.
- Điểm trên đứt gãy tại đó phương dịch chuyển biểu kiến thay đổi.
§ node of the fault : khuỷu đứt gãy (chỗ thay đổi đường phương của đứt gãy)
Xem thêm: knob, thickening, lymph node, lymph gland, client, guest