
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Giải thích EN: The process of concentrating solid particles in a suspension so that a fraction having a higher degree of solid concentration than the original slurry may be recovered. |
| Giải thích VN: Một quy trình cô đặc các hạt chất cứng trong hỗn hợp để một phân đoạn có độ có đặc cao hơn chất sền sệt có thể được hồi phục. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
['ɵikəniɳ]
o sự làm quánh; sự làm dầy; sự làm đông cứng
§ mud thickening : sự làm dầy vỏ bùn
§ thickening time : thời gian quánh
Xem thêm: thickener, node, knob, inspissation, deepening(a), thickening(a), inspissate, inspissate, inspissate
n.
starch is used in cooking as a thickening
adj.
the deepening gloom
felt a deepening love
the thickening dusk
a thickening plot
v.
Thicken the sauce
inspissate the tar so that it becomes pitch
The sauce thickened
The egg yolk will inspissate
thicken the sauce by adding flour