thickener

 bể lắng
 chất làm đặc
 máy cô đặc (dụng cụ)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 chất cô đặc
Giải thích EN: Any material or device that thickens; specific uses include: a centrifugal or gravity device that removes liquid from a liquid-solid slurry.
Giải thích VN: Một thiết bị hay vật liệu làm cô đặc; sử dụng trong các trường hợp một thiết bị trọng lực hay ly tâm di chuyển chất lỏng ra khỏi chất sệt hỗn hợp chất lỏng và chất rắn.
 chất làm dầy (vỏ bùn)
 chất làm đông cứng (xi măng)
Lĩnh vực: xây dựng
 máy cô đặc
  • pulp thickener: máy cô đặc bùn
  •  thiết bị cô đặc
  • pulp thickener: thiết bị cô đặc bùn
  • sludge thickener: thiết bị cô đặc bùn

  • filter thickener
     máy lọc cô đặc
    filter thickener
     máy lọc làm đặc
    mud thickener
     chất làm dầy vỏ bùn
    sludge thickener
     bể nén bùn

     thiết bị cô đặc
     thùng lắng
  • gravity thickener: thùng lắng trọng lực
  • tray thickener: thùng lắng nhiều ngăn

  • slum thickener
     thiết bị lắng bã
    slum thickener
     thiết bị lắng bẩn

    ['ɵikənə]

    o   chất làm tăng độ quánh

    Chất phụ gia của bùn khoan hoặc là vôi hoặc là polime dùng để làm tăng độ quánh của bùn.

    o   bể lắng

    o   chất làm dầy (vỏ bùn), chất làm đông cứng (xi măng)

    §   mud thickener : chất làm dầy vỏ bùn


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): thickness, thickener, thicken, thick, thickly


    Xem thêm: thickening



    thickener

    Từ điển WordNet

      n.

    • any material used to thicken; thickening

      starch is used in cooking as a thickening