Từ điển Anh Việt
"nog"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nog
nog /nɔg/
danh từ
rượu bia bốc (một loại bia mạnh)
danh từ
cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh)
gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại
ngoại động từ
đóng mảnh chêm vào
đinh gỗ
gỗ súc
nêm gỗ
Lĩnh vực:
xây dựng
gạch bằng gỗ
nog plate
đĩa chêm
nog plate
mảnh chêm
wood nog
gỗ đệm (trong khối xây)
Xem thêm:
peg
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nog
Từ điển WordNet
n.
a wooden pin pushed or driven into a surface;
peg
a wooden block built into a masonry wall so that joinery structure can be nailed to it