normally
normally /'nɔ:məli/
- phó từ
- thông thường, như thường lệ
| bình thường |
| level crossing with normally closed barriers: đường ngang có chắn bình thường đóng |
| normally ageing turf: gudron hóa già bình thường |
| normally burnt brick: gạch nung bình thường |
| normally closed contact: tiếp xúc đóng bình thường |
| normally closed track circuit: mạch điện ray đóng bình thường |
| đáng lẽ |
| | chắn đường ngang thường mở |
|
| | normally aspirated engine |
| động cơ không tăng áp |
|
| | thường đóng |
|
| | thường kín |
|
| | gác chắn thường đóng |
|
| | công tắc đóng thường |
|
| | công tắc ngắt |
|
| | tiếp xúc để ngắt |
|
| | tiếp xúc nghỉ |
|
| | thường không được cấp điện |
|
| | normally de-energized track circuit |
| mạch điện ray thường ngắt mạch |
|
| | vét kiệt chuẩn được |
|
| | thường hở |
|
| | thường mở |
|
| | công tắc mở thường |
|
| | công tắc tác động đóng |
|
| | tiếp điểm thường mở |
|
| | công tắc thường mở |
|
| | tiếp điểm thường mở |
|
| | được sắp chuẩn |
|
| | được sắp chuẩn tắc |
|
| | ổn định chuẩn tắc |
|
| | ray thường hóa |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): normality, normalcy, abnormality, norm, normalize, normal, abnormal, normally, abnormally
Xem thêm: usually, unremarkably, commonly, ordinarily