
| Giải thích VN: Trong phương pháp địa chỉ hóa tương đối, đây là một con số nói lên rằng một phần tử có vị trí cách vị trí của một điểm bắt đầu là bao nhiêu. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: đo lường & điều khiển |
| Giải thích EN: Set at an angle or as a compensation or counterbalance; specific uses include: 1. to substitute one value for another in order to improve the integrity or functioning of a system, as when a 4-mA signal is used to represent zero in a 4-20-mA system.to substitute one value for another in order to improve the integrity or functioning of a system, as when a 4-mA signal is used to represent zero in a 4-20-mA system.2. the value used in such an operation.the value used in such an operation.3. in a process control system, the difference between the desired and actual steady-state control points.in a process control system, the difference between the desired and actual steady-state control points. |
| Giải thích VN: Việc đặt ở một góc hoặc có tính chất như là phần bù sử dụng trong các trưòng hợp sau: 1. thay thế cho một giá trị 1. cho một giá trị khác nhằm nâng cao chức năng của hệ thống, bởi vì khi một tín hiệu 4-mA được sử dụng để thể hiện zero trong hệ thống 4-mA 2. giá trị được sử dụng trong một vận hành cụ thể 3. trong một hệ thống điều khiển quy trình, sự khác nhau giữa các điểm mong muốn và các điểm thực. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['ɔ:fset]
o cửa sổ
o khoảng cách
o dịch vị
- Giếng được khoan ở bên cạnh một giếng sẵn có.
- Khoảng cách trong thăm dò địa chấn từ điểm nổ đến máy thu gần nhất, hoặc đến một máy thu xác định.
- Khoảng cách trong thăm dò địa chấn ở biển giữa tàu ghi với vị trí thiết bị.
- Khoảng cách dịch chuyển của một tầng phản xạ sau khi xử lý dịch chuyển.
- Phụ tùng có hình chữ S.
o sự xê dịch
o chỗ lồi, chỗ gồ
o khuỷu ống
§ offset clause : điều khoản về giếng khoan vùng ranh giới
§ offset drainage : tháo xả vùng ranh giới
§ offset link : khâu chuyển tiếp
§ offset royalty : tiền thuê giếng khoan vùng ranh giới
§ offset split dip : hệ quan sát thẳng góc
§ offset sub : ống khởi động giếng lệch
§ offset well : giếng khoan vùng ranh giới
§ offset-well covenant : thoả thuận về giếng không ranh giới
Xem thêm: beginning, commencement, first, outset, get-go, start, kickoff, starting time, showtime, counterbalance, stolon, runner, outgrowth, branch, offshoot, offset printing, set-back, setoff, countervail, cancel, set off
offset verb
ADV. largely, substantially | completely, exactly | more than The company's losses in the USA were more than offset by gains everywhere else. | partially, partly
VERB + OFFSET help (to) The money will help offset big medical bills.
PREP. against Your donations to charity can be offset against tax.
n.
they got an early start
she knew from the get-go that he was the man for her
v.
offset deposits and withdrawals
His skills offset his opponent's superior strength
offset a wall
offset the conference proceedings