kickoff

[kikɔ:f]

  • danh từ

    o   khởi động

    - Bắt đầu làm lệch giếng.

    - Đưa giếng vào sản xuất.

    §   kickoff depth : độ sâu bắt đầu lệch giếng

    Độ sâu trong giếng từ đó giếng khoan bắt đầu lệch.

    §   kickoff pressure : áp suất khởi động

    áp suất đo được trên mặt đất cần để khởi động dòng chảy trong giếng bơm gaslift.


    Xem thêm: beginning, commencement, first, outset, get-go, start, starting time, showtime, offset, send-off, start-off



  • kickoff

    Từ điển WordNet