opener
opener /'oupnə/
- danh từ
- vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...)
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu mở màn
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| cơ cấu mở |
| dụng cụ mở |
| bag opener: dụng cụ mở túi |
| door opener: dụng cụ mở cửa |
| ventilation door opener: dụng cụ mở cửa thông gió |
| máy hở đai kiện |
| máy xé kiện |
| | kim nhổ đinh (khui thùng) |
|
| | photoelectric door opener |
| bộ mở của bằng quang điện |
|
| | photoelectric door opener |
| máy mở cửa quang điện |
|
| | công tắc mở nắp khoang |
|
| người yêu cầu mở thư tín dụng |
| | người mở tài khoản (mới) |
|
o cơ cấu mở, dụng cụ mở
§ hole opener : cơ cấu mở rộng miệng giếng, dụng cụ mở rộng miệng giếng
§ pool opener : giếng sản xuất đầu tiên (trong một khu vực chứa dầu)
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): the open, opener, opening, openness, open, openly
Xem thêm: undoer, unfastener, untier