ordnance

ordnance /'ɔ:dnəns/
  • danh từ
    • pháo, súng lớn
    • ban quân nhu, ban hậu cần
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng ống đạn dược

 quân nhu
Giải thích EN: The weapons, explosives, chemicals, and ammunition used in warfare, as well as the equipment and supplies used to service any of these items.
Giải thích VN: Các vũ khí, chất nổ, chất hóa học sử dụng trong chiến tranh cũng như các thiết bị sử dụng và cung cấp cho những loại đó.

ordnance bench mark
 mốc cao trình tuyệt đối
ordnance steel
 thép làm vũ khí
ordnance survey map
 bản đồ địa chính
ordnance survey map
 bản đồ trắc đạt
ordnance surveyor
 khảo sát viên hiện trường

Xem thêm: munition, ordnance store, artillery, heavy weapon, gun



ordnance

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: artillery gun heavy weapon munition ordnance store