gun

gun
  • danh từ
    • súng
    • phát đại bác
    • súng lục
    • người chơi súng thể thao, người chơi súng săn; người đi săn
    • súng lệnh
    • bình sơn xì
    • ống bơm thuốc trừ sâu
    • kẻ cắp, kẻ trộm
    • động từ
      • (+for, after) săn lùng, truy nã

     búa tán
  • riveting gun: búa tán đinh
  •  máy ép
     máy phun
  • cement gun: máy phun vữa xi măng
  • paint spray gun: máy phun sơn
  •  ống phun
  • ice gun: ống phun tuyết
  •  súng
  • Pierce gun: súng Pierce
  • air cement gun: súng phun xi măng
  • air spraying gun: súng phun mù
  • air spraying gun: súng phun không khí
  • air-less spray gun: súng sơn nén
  • blow gun: súng thổi sạch (để sơn)
  • blow gun: súng phụt
  • bolt driving gun: súng tán bulông
  • cartridge-operated fixing gun: súng bắn đinh
  • cauking gun: súng phun chất xảm
  • cement gun: súng phun ximăng
  • cement gun: súng phun vữa ximăng
  • cement gun: súng phụt vữa xi măng
  • color gun: súng phóng điện tử màu
  • colour gun: súng phóng điện tử màu
  • compressed-air gun: súng phun không khí nén
  • concrete gun: súng phun vữa xi măng
  • concrete gun: súng phun bê tông
  • concrete gun: súng phun vữa ximăng
  • concrete gun: súng bắn bêtông
  • electron gun: súng phóng tia điện tử
  • electron gun: súng phóng điện tử
  • electron gun: súng phóng electron
  • electron gun: súng điện tử
  • electron gun current: dòng súng phóng điện tử
  • flash gun: súng chớp
  • flooding gun: súng phóng tràn
  • force feed gun: súng bơm mỡ
  • gas gun shooting: sự bắn bằng súng hơi
  • gravity-feed spray gun: súng phun sơn nhờ trọng lực
  • grease gun: súng bôi dầu mỡ
  • grease gun: súng phun dầu
  • green gun: súng phóng màu lục
  • gun amplifier: bộ khuếch đại súng phóng
  • gun burner: mỏ hàn kiểu súng
  • gun burner: súng lửa
  • gun cotton: bông thuốc súng
  • gun diode: đi-ốt súng phóng
  • gun drill: mũi khoan nòng súng
  • gun efficiency: hiệu suất súng phóng
  • gun oil: dầu súng
  • gun oil: dầu (bôi) súng
  • gun pendulum: súng đo tốc độ
  • gun perforating: sự bắn vỉa bằng súng
  • gun perforating: sự mở vỉa bằng súng
  • gun perforator: súng mở vỉa
  • gun perforator: súng bắn vỉa
  • gun perforator: máy khoan kiểu bắn súng
  • hydraulic gun: súng thủy lực
  • hydrosealant gun: súng bắn nước
  • ice gun: súng phun đá
  • ice gun: súng phun (nước) đá
  • ice gun: súng [ống] phun tuyết
  • ice gun: súng phun tuyết
  • light gun: súng phát sáng
  • light gun: súng bắn ánh sáng
  • low-pressure gun: súng phun áp lực thấp
  • lubricating gun: súng phun mỡ bôi trơn
  • mortar gun: súng phun vữa
  • notch gun: súng bịt lỗ
  • paint spray gun: súng phun sơn
  • paint-spraying gun: súng phun sơn
  • painting gun: súng phun sơn
  • perforating gun: súng mở vỉa
  • perforating gun: súng bắn vỉa (kỹ thuật khoan)
  • pressure gun: súng phun
  • pressure gun grease: mỡ bôi trơn súng áp lực
  • pressure-feed spray gun: súng sơn bằng áp suất (bình chứa sơn đặt rời)
  • pulsed electron gun: súng phóng electron xung
  • pulsed electron gun: súng phóng điện tử xung
  • reading gun: súng đọc
  • red gun: súng phóng đỏ
  • refrigerant leak gun: súng rò ga rò rỉ
  • retrievable mud gun: súng phun bùn tháo được
  • rivet gun or riveter: súng bắn đinh tán
  • riveting gun: súng tán đinh
  • single gun storage tube: đèn nhớ của súng phóng đơn
  • snow gun: súng [ống] phun tuyết
  • snow gun: súng phun đá
  • soldering gun: súng hàn
  • soldering gun: mỏ hàn súng lục
  • soldering gun: mỏ hàn súng
  • spay gun: súng phun
  • spray gun: súng phun mù
  • spray gun: súng phụt sơn
  • spray gun for painting: súng phun sơn
  • spraying gun: súng phun thành bụi
  • squirt gun: súng phụt (nước)
  • staple gun: súng bắn đinh móc
  • stud gun: súng lắp ráp (bắn đạn nổ) để đóng chốt
  • stud welding gun: súng hàn chốt
  • toroidal electron gun: súng phóng điện từ phỏng xuyến
  • varnish spray gun: súng phun vécni
  • wire flame spray gun: súng phun lửa
  • writing gun: súng phóng ghi (bộ dao động)
  •  súng phun
  • air cement gun: súng phun xi măng
  • air spraying gun: súng phun mù
  • air spraying gun: súng phun không khí
  • cauking gun: súng phun chất xảm
  • cement gun: súng phun ximăng
  • cement gun: súng phun vữa ximăng
  • compressed-air gun: súng phun không khí nén
  • concrete gun: súng phun vữa xi măng
  • concrete gun: súng phun bê tông
  • concrete gun: súng phun vữa ximăng
  • gravity-feed spray gun: súng phun sơn nhờ trọng lực
  • grease gun: súng phun dầu
  • ice gun: súng phun đá
  • ice gun: súng phun (nước) đá
  • ice gun: súng phun tuyết
  • low-pressure gun: súng phun áp lực thấp
  • lubricating gun: súng phun mỡ bôi trơn
  • mortar gun: súng phun vữa
  • paint spray gun: súng phun sơn
  • paint-spraying gun: súng phun sơn
  • painting gun: súng phun sơn
  • retrievable mud gun: súng phun bùn tháo được
  • snow gun: súng phun đá
  • spray gun: súng phun mù
  • spray gun for painting: súng phun sơn
  • spraying gun: súng phun thành bụi
  • varnish spray gun: súng phun vécni
  • wire flame spray gun: súng phun lửa
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     súng phóng
  • color gun: súng phóng điện tử màu
  • colour gun: súng phóng điện tử màu
  • electron gun: súng phóng tia điện tử
  • electron gun: súng phóng điện tử
  • electron gun: súng phóng electron
  • electron gun current: dòng súng phóng điện tử
  • flooding gun: súng phóng tràn
  • green gun: súng phóng màu lục
  • gun amplifier: bộ khuếch đại súng phóng
  • gun diode: đi-ốt súng phóng
  • gun efficiency: hiệu suất súng phóng
  • pulsed electron gun: súng phóng electron xung
  • pulsed electron gun: súng phóng điện tử xung
  • red gun: súng phóng đỏ
  • single gun storage tube: đèn nhớ của súng phóng đơn
  • toroidal electron gun: súng phóng điện từ phỏng xuyến
  • writing gun: súng phóng ghi (bộ dao động)
  • Lĩnh vực: xây dựng
     súng phun (vữa)

    air gun
     búa hơi nén
    air gun
     máy xì hơi
    air gun
     máy xì sơn

    [gʌn]

  • danh từ

    o   bộ lấy mẫu vách

    - Thiết bị đưa xuống giếng để lấy mẫu vách.

    - Nguồn gây địa chấn ở biển.

    o   súng, súng phun, máy phun; búa tán

    §   casing gun : máy đục lỗ ống chống (đục ngay tại hiện trường)

    §   cement gun : súng phun xi măng

    §   expandable gun : ống khoan mở rộng

    §   grease gun : bơm dầu nhờn

    §   jet gun : ống bơm tia

    §   jet perforating gun : máy đục lỗ dùng tia

    §   mud gun : máy phun bùn (bịt lỗ tháo lò luyện kim)

    §   notch gun : súng bịt lỗ

    §   perforating gun : súng mở vỉa, máy đục lỗ

    §   pressure grease gun : bơm nén dầu bôi trơn

    §   retrievable mud gun : súng phun bùn tháo được

    §   side well sampling gun : dụng cụ lấy mẫu lõi bên sườn

    §   spray gun : súng phun mù, bơm xì (sơn)

    §   squirt gun : ống bơm (dầu, mỡ)

    §   gun barrel : thùng tách nhũ tương

    §   gun perforating : đục bằng súng

    §   gun-barrel tank : thùng làm nóng bằng nhiệt mặt trời


    Xem thêm: artillery, heavy weapon, ordnance, gunman, gunman, gunslinger, hired gun, gun for hire, triggerman, hit man, hitman, torpedo, shooter, grease-gun, accelerator, accelerator pedal, gas pedal, gas, throttle



  • gun

    Từ điển Collocation

    gun noun

    ADJ. big, heavy | enemy They succeeded in silencing the enemy guns. | replica, toy | anti-aircraft, anti-tank, Bren, field, hand, harpoon, laser, machine, spear, Sten, stun, sub-machine | grease, spray, staple

    VERB + GUN be armed with, carry, have Look out! He's got a gun! | load I loaded the gun with my last two bullets. | draw, produce, pull (out) | aim, hold, point, raise He raised his gun, aimed and fired. | man Enemy ship approaching! Man the guns! | handle, use | fire, shoot sb/sth with | lay down, put down | silence

    GUN + VERB blaze, fire, go off Guns were firing and grenades going off all around. | shoot sth This new gun shoots a laser beam at the target. | jam | be mounted There were several guns mounted in the back of the vehicle.

    GUN + NOUN club | control, law a state that has strict gun controls | lobby the powerful gun lobby in the US | emplacement, position | attack, battle | crew | barrel | rack

    PHRASES the barrel of a gun I found myself looking down the barrel of a gun. | guns and ammunition We're very short of guns and ammunition. | hold a gun on sb, hold a gun to sb's head Two armed men held a gun to his head and made him empty the safe. | turn a gun on yourself The gunman then turned the gun on himself and blew his brains out.


    Từ điển WordNet

      v.

    • shoot with a gun

    File Extension Dictionary

    Tom Clancey's Ghost Recon Gun Description File (Red Storm Entertainment)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    guns|gunned|gunning
    syn.: discharge fire firearm pistol revolver rifle shoot weapon