danh từ o máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)
§ high-frequency accelerator : máy gia tốc tần cao
§ cementing setting accelerator : chất tăng tốc đông rắn xi măng
§ ignition accelerator : chất xúc tiến cháy
§ thiazole accelerators : chất tăng tốc thiazol (lưu hoá)
o (hoá học) chất gia tốc, chất tăng tốc, chất xúc tiến
Một số chất (hoá học) dùng để thúc đẩy nhanh tốc độ phản ứng (hoá học), chất tăng tốc xi măng là chất phụ gia đẩy nhanh tốc độ hỗn hợp xi măng với nước.
o người làm tăng tốc độ
o (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc