overbalance

overbalance /,ouvə'bæləns/
  • danh từ
    • trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...)
    • ngoại động từ
      • cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn
      • làm mất thăng bằng, làm ngã
      • nội động từ
        • mất thăng bằng, ngã

       làm mất cân bằng

      [,ouvə'bæləns]

      o   trọng lượng thừa

      áp suất lớn hơn do trọng lượng cửa bùn khoan trong giếng so với áp suất vỉa chứa của những chất lưu trong đá. Sự vượt cân bằng ngăn cản không để các chất lưu trong các đá chảy vào giếng được.


      Xem thêm: preponderate, outweigh, outbalance



      overbalance

      Từ điển WordNet