overhang
overhang /'ouvəhæɳ/
- danh từ
- độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ]
- động từ overhung
- (nghĩa bóng) treo lơ lửng (một cách đe doạ)
| côngxon |
| balanced erection by overhang: sự lắp cân bằng kiểu côngxon |
| dầm hẫng |
| đỡ |
| độ nhô |
| đoạn chìa |
| length of overhang: đoạn chìa tầm với |
| giá treo |
| nhịp công xôn |
| mái che |
| mái đua |
| mẩu chìa |
| ô văng |
| phần nhô |
| phần nhô ra |
| độ nhô ra |
| phần nhô khung xe |
| Giải thích VN: Là phần cuối (đầy hay đuôi) của xe cho đến trục (trước hoặc sau) của xe. |
| mái che ô văng |
| múi thừa |
| phần hẫng |
| sự nhô ra |
| Giải thích EN: 1. a projecting building element, such as a roof or second story.a projecting building element, such as a roof or second story.2. the extent that such an element projects beyond something below.the extent that such an element projects beyond something below.. |
| Giải thích VN: 1. Một thành phần nhô ra ngoài của một tòa nhà như là mái hoặc một tầng phụ 2. Dùng để chỉ sự mở rộng, nhô ra của một thành phần vượt quá thành phần ở phía dưới. |
| tầm chìa |
| treo lơ lửng |
| | balanced erection by overhang |
| sự lắp cân bằng kiểu treo |
|
| | độ vươn |
|
| | mái hắt |
|
| | ván dội treo |
|
| | máy trục có cần cẩu |
|
| | cửa treo |
|
| | mái hiên |
|
| | phần chìa của mái |
|
| | phần đua ra của mái |
|
| | simple supported beam with overhang |
| rầm giản đơn đầu hẫng |
|
| | phần đầu nối bối dây |
|
| mối nguy lơ lửng |
| | số đô-la dư thừa (nằm trong tay những người nước ngoài) |
|
['ouvəhæɳ]
o nút muối trồi
Phần đỉnh hoặc phần lồi của nút muối.
o phần nhô ra, mái đua, mái che
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): hanger, hang, overhang, hanging
Xem thêm: beetle