pane
pane /pein/
- ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
| đầu mũi búa |
| ball pane: đầu mũi búa tròn |
| kẻ ô vuông |
| lắp kính |
| mũi búa |
| ball pane: đầu mũi búa tròn |
| ốp tấm |
| tấm kính |
| glass pane: tấm kính lắp cửa |
| pane of glass: tấm kính cửa sổ |
| pane of glass: tấm kính cửa |
| pane rabbet: rãnh tấm kính (chắn gió) |
| window pane: tấm kính cửa sổ |
| tấm kính cửa sổ |
| tấm vuông |
| ô cửa kính |
| Giải thích EN: A single plate of glass in a door or window. |
| Giải thích VN: Một tấm đơn bằng kính trên cửa sổ hoặc cửa ra vào. |
| ô kính |
| heated windscreen pane: ô kính chắn gió được sưởi |
| heated windshield pane: ô kính chắn gió được sưởi |
| ô vuông, cửa sổ |
| | ô hoạt động |
|
| | búa đầu tròn |
|
| | bảng thông báo |
|
| | bảng phân phối điện |
|
| | ô cố định |
|
| | ô cửa trái |
|
| | ô cửa dọc |
|
Xem thêm: pane of glass, window glass, paneling, panelling, acid, back breaker, battery-acid, dose, dot, Elvis, loony toons, Lucy in the sky with diamonds, superman, window pane, Zen