pedestrian

pedestrian /pi'destriən/
  • tính từ
    • bằng chân, bộ
    • (thuộc) đi bộ
    • nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì
    • danh từ
      • người đi bộ, khách bộ hành
      • (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ

     người đi bộ
  • pedestrian bridge: cầu cho người đi bộ
  • pedestrian load: tải trọng người đi bộ
  • pedestrian mall: đường phố dành cho người đi bộ (thường có cây)
  • pedestrian phase: pha cho người đi bộ
  • pedestrian tunnel: hầm cho người đi bộ
  •  người đi bộ (trên đường hoặc cầu)
    Lĩnh vực: xây dựng
     khách bộ hành
    Lĩnh vực: giao thông & vận tải
     thuộc đi bộ

    moving pedestrian path
     lề đường đi bộ
    pedestrian access zone
     khu vực được đi bộ
    pedestrian bridge
     cầu bộ hành
    pedestrian bridge
     cầu đi bộ
    pedestrian crossing
     chỗ đường ngang
    pedestrian crossing
     đường giao dân sinh
    pedestrian crossing
     giải đi bộ qua đường
    pedestrian crossing
     lối vượt đường
    pedestrian crossover
     cầu vượt trên mặt đất
    pedestrian crossover
     lối vượt trên mặt đất
    pedestrian flyover
     cầu vượt trên mặt đất
    pedestrian flyover
     lối vượt trên mặt đất
    pedestrian gallery
     hành lang đi bộ
    pedestrian island
     đảo (an toàn) đi bộ
    pedestrian load
     tải trọng trên vỉa hè
    pedestrian passageway
     lối đi bộ qua đường
    pedestrian push button
     bộ chuyển mạch kiểu núm bấm
    pedestrian railing
     lan can cầu (để bảo vệ người đi bộ)
    pedestrian ramp
     đường dốc đi bộ
    pedestrian subway
     đường hầm bộ hành
    pedestrian traffic
     giao thông đi bộ
    pedestrian traffic zone
     dải đi bộ
    pedestrian traffic zone
     khu vực đi bộ
    pedestrian way
     đường đi bộ
    traffic stop section near pedestrian crossing
     phần dừng xe ở gần dải đi bộ

    Xem thêm: walker, footer, prosaic, prosy, earthbound



    pedestrian

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    pedestrians
    syn.: hiker walker