pen

pen /pen/
  • danh từ
    • bút lông chim (ngỗng)
    • bút, ngòi bút
    • (nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
      • to live by one's pen: sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn
    • nhà văn, tác giả
      • the best pens of the day: những nhà văn ưu tú nhất hiện nay
  • ngoại động từ
    • viết, sáng tác
    • danh từ
      • chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)
      • trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary
      • a submarine pen
        • (hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che)
    • ngoại động từ
      • ((thường) + up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây
      • danh từ
        • con thiên nga cái

       bút
    • bar code pen: bút đọc mã vạch
    • contour pen: bút vẽ đường đồng mức
    • crow-quill pen: bút vẽ nét mảnh
    • double ruling pen: bút vẽ nét kép
    • drafting pen: ngòi bút vẽ
    • drafting pen: bút vẽ
    • drawing pen: ngòi bút vẽ
    • drawing pen: bút vẽ
    • drawing pen: bút vẽ kỹ thuật
    • electronic pen: bút (chì) điện tử
    • electronic pen: bút điện tử
    • graphic light pen: bút quang đồ họa
    • laser pen: bút laze
    • light pen: bút sáng
    • light read pen: bút thử dọc
    • pen computer: máy tính dùng bút
    • pen holder: quản bút
    • pen input device: bút điện tử
    • pen plotter: máy vẽ dùng bút
    • pen recorder: máy ghi dùng bút
    • pen recorder: máy ghi có bút
    • plotter pen: bút vẽ
    • railroad pen: bút vẽ nét kép
    • railway pen: bút vẽ nét kép
    • recorder pen: bút ghi
    • recording pen: bút ghi
    • road pen: bút vẽ nét kép
    • ruling pen: bút kẻ đường
    • ruling pen: set bộ bút kim
    • ruling pen: bút kẻ mực
    • ruling pen: bút kim
    • soldering pen: bút hàn
    • swivel pen: bút vẽ đường cong
    • swivel pen: bút vẽ đường đồng mức
    • tubular ruling pen: bút ống
    •  đắp đê
       đồn điền
       ngòi bút
    • drafting pen: ngòi bút vẽ
    • drawing pen: ngòi bút vẽ
    •  nhà ngoại ô
      Lĩnh vực: xây dựng
       bãi chăn nuôi
       bãi có rào
       bút kẻ
    • ruling pen: bút kẻ đường
    • ruling pen: bút kẻ mực
    •  bút mỏ vịt
       chỗ trú tầu ngầm
       kẻ bằng bút
       vẽ bằng mực
       xây hồ chứa nước
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       đê quai (quây hố móng thi công)

      bow pen
       com pa càng cong
      bow pen
       compa đo
      farrowing pen
       trại nuôi lợn giống
      light pen
       bộ đánh dấu ngân quang
      pen attachment
       ngòi thay thế (compa)

       bãi
    • knocking pen: bãi làm choáng trâu bò
    • resting pen: bãi nghỉ của trâu bò
    •  nhốt trâu bò trong bãi
       trạm

      ball-point pen
       bút bi
      marked pen
       bút đánh dấu
      marker pen
       bút đánh dấu
      pen container
       công-ten-nơ chở xúc vật
      pen herrring
       cá trích tươi để rán

      o   bút

      §   drawing pen : bút vẽ

      §   recorder pen : bút ghi

      §   ruling pen : bút kẻ đường


      Xem thêm: playpen, penitentiary, write, compose, indite



      pen

      Từ điển Collocation

      pen noun

      ADJ. ballpoint, felt-tip/felt-tipped, fountain, ink, marker, quill | coloured

      VERB + PEN use, write (sth) with

      PEN + VERB write This pen won't write. | run out My pen's run out (= has no more ink).

      PEN + NOUN nib

      PHRASES pen and ink pen and ink drawings


      Từ điển WordNet

        n.

      • a writing implement with a point from which ink flows
      • an enclosure for confining livestock
      • a portable enclosure in which babies may be left to play; playpen
      • a correctional institution for those convicted of major crimes; penitentiary
      • female swan

      English Slang Dictionary

      penitentiary, jail

      Microsoft Computer Dictionary

      n. See light pen, stylus.

      Bloomberg Financial Glossary

      The ISO 4217 currency code for the Peruvian Nuevo Sol.

      Investopedia Financial Terms

      PEN
      In currencies, this is the abbreviation for the Peruvian Nuevo Sol.
      Investopedia Says:
      The currency market, also known as the Foreign Exchange market, is the largest financial market in the world, with a daily average volume of over US $1 trillion.

      File Extension Dictionary

      io Software Digital Pen Ink File (Logitech, Inc.)
      Paint Shop Pro Enamel Preset (Corel Corporation)

      English Synonym and Antonym Dictionary

      pens|penned|penning
      syn.: confine enclose inscribe record shut in write