perch
perch /pə:tʃ/
- danh từ
- sào để chim đậu, cành để chim đậu
- bird taken its perch: con chim đậu xuống
- trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)
- con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét)
- (nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc
- to knock someone off his perch
- tiêu diệt ai, đánh gục ai
- ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao
- a town perched on a hill: một thành phố ở trên một ngọn đồi
- nội động từ
- (+ upon) đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người)
| mái đua |
| mái hắt |
| que sào |
| cọc sào |
| ôvăng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| pec (đơn vị đo chiều dài bằng 5, 03m) |
| | bulông ghép nhíp |
|
| | nước ngầm cơ bản |
|
| | nước ngầm treo |
|
| | pec vuông (bằng 25, 293m2) |
|
| cá sơn |
| cá vược |
o pec (đơn vị đo chiều dài bằng 5,05m)
o mái đua, mái hắt
§ square perch : pec vuông (bằng 25,293 m2)
Xem thêm: rod, pole, rod, pole, roost, rest, alight, light