perforated
perforate /'pə:fəreit/
- ngoại động từ
- khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng
- xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé)
- nội động từ
- (+ into, through) xuyên vào, xuyên qua
| đã đục lỗ |
| được đục lỗ |
| perforated on the reel: được đục lỗ trên cuộn |
| perforated tape: băng được đục lỗ |
| có đục lỗ |
| perforated bottom: đáy có đục lỗ |
| perforated pipe: ống có đục lỗ |
| perforated plate: đĩa có đục lỗ |
| perforated washer: thùng rửa có đục lỗ |
| đã khoan thủng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| đã bắn vỉa |
| | gạch rỗng nhẹ |
|
| | perforated absorbent tile |
| gạch lát có lỗ tiêu âm |
|
| | bề mặt khoan lỗ |
|
| | giỏ lưới |
|
| | dầm (đục) lỗ |
|
| | tấm có lỗ |
|
| | perforated bottom of silo |
| đáy thông khí của xilô |
|
| | đê chắn sóng hở (nhìn qua được) |
|
| | gạch (có lỗ) rỗng |
|
| | gạch có lỗ |
|
| | gạch đã xuyên lỗ |
|
| | gạch lỗ |
|
| | phích đục lỗ |
|
| | phiếu đục lỗ |
|
| | ống chống bị khoan thủng (trước khi chống) |
|
| | giếng gồm các ống đục lỗ |
|
| | trần đục lỗ |
|
| | tấm trần đục lỗ |
|
| | perforated cellular brick |
| gạch rỗng nhiều lỗ |
|
| | perforated collector pipe |
| ống thu gom có lỗ |
|
| | perforated cylindrical anchor head |
| đầu neo hình trụ có khoan lỗ |
|
| | lưới xuyên lỗ |
|
| | các tông cứng đục lỗ |
|
| | mối nối xuyên lỗ |
|
| | tấm tôn đục lỗ |
|
| | sàng bằng tôn đục lỗ |
|
| | panen có lỗ |
|
['pə:fəreitid]
tính từ o bị đục lỗ
ống chống bị đục lỗ.
o đã đục lỗ
o đã bắn vỉa
o đã khoan thủng
§ perforated completion : hoàn tất bằng đục lỗ
Xem thêm: pierced, perforate, punctured, punch, penetrate, pierced, perforated, punctured