perm

perm /pə:m/
  • danh từ
    • (thực vật học) (viết tắt) của permanentwave
    • tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
    • (viết tắt) của permutation

[pə:m]

o   pecm

Đơn vị thẩm thấu bằng 1,127 đacxi. Pecm được dùng để tính vận tốc của một chất lỏng chảy qua đá, đo bằng baren mỗi ngày cho mỗi fut vuông.


Xem thêm: Perm, Molotov, permanent wave, permanent



perm

Từ điển WordNet

    v.

  • give a permanent wave to

    She perms her hair