[pə:m]
o pecm
Đơn vị thẩm thấu bằng 1,127 đacxi. Pecm được dùng để tính vận tốc của một chất lỏng chảy qua đá, đo bằng baren mỗi ngày cho mỗi fut vuông.
Xem thêm: Perm, Molotov, permanent wave, permanent
n.
v.
She perms her hair