persistency

persistency /pə'sistəns/ (persistency) /pə'sistənsi/
  • danh từ
    • tính kiên gan, tính bền bỉ
    • tính cố chấp; tính ngoan cố
    • tính dai dẳng

 ổn định
 quán tính
  • persistency of vision: quán tính thị giác
  •  sự tiếp tục

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Persistency

    Duy trì (hợp đồng) Tỉ lệ duy trì hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hoặc đơn bảo hiểm khác vẫn còn có hiệu lực, tỉ lệ phần trăm các đơn bảo hiểm chưa huỷ bỏ. Tỉ lệ phần trăm này càng cao, tỷ lệ duy trì càng lớn. Vì đây là một biện pháp quan trọng của một công ty nhằm giữ lại dịch vụ bảo hiểm nhân thọ, nên hầu hết các công ty cố gắng bằng mọi cách nhằm nâng cao mức độ duy trì

    Xem thêm: doggedness, perseverance, persistence, tenacity, tenaciousness, pertinacity



    persistency

    Từ điển WordNet